Chủ Nhật, 25/10/2026
Đăng ký ngayHOT
09:00 PHX vs GSW08:00 DEN vs NOP07:30 ATL vs HOU07:00 CHI vs WAS07:00 DAL vs SAS06:30 CLE vs BKN06:30 PHI vs MIL05:00 CHA vs MIAKT: GSW 108 – 111 MEMKT: LAL 125 – 117 LACKT: SAC 120 – 128 PORKT: SAS 110 – 114 HOUKT: UTA 120 – 119 NOPKT: MIA 111 – 128 DET

Thống kê cầu thủ NBA mùa 2026-27

Bảng xếp hạng cá nhân theo chỉ số trung bình mỗi trận, cập nhật tự động từ thống kê chính thức. Áp dụng cho cầu thủ đã chơi tối thiểu 2 trận.

Vua ghi điểm

Top 20 ›
GAGiannis AntetokounmpoHeat27,3
  1. D. Acuff Jr.SAC22,5
  2. Deni AvdijaPOR21,0
  3. Scottie BarnesTOR21,0
  4. Tyrese MaxeyPHI20,8

Vua bật bảng

Top 20 ›
DSDomantas SabonisKings12,5
  1. Chet HolmgrenOKC12,0
  2. Anthony DavisWAS10,0
  3. Giannis AntetokounmpoMIA9,3
  4. Karl-Anthony TownsNYK8,5

Vua kiến tạo

Top 20 ›
TYTrae YoungWizards9,2
  1. Davion MitchellMIA6,4
  2. LeBron JamesPHI6,0
  3. Immanuel QuickleyTOR6,0
  4. Ja MorantPOR5,8

Cướp bóng nhiều nhất

Top 20 ›
KLKawhi LeonardRaptors2,8
  1. Bam AdebayoMIA2,0
  2. Cason WallaceOKC2,0
  3. Jordan GoodwinPHX2,0
  4. Zach LaVineSAC2,0

Chắn bóng nhiều nhất

Top 20 ›
CHChet HolmgrenThunder4,0
  1. Victor WembanyamaSAS2,8
  2. Robert Williams IIIPOR2,0
  3. Jaxson HayesUTA2,0
  4. Donovan ClinganPOR1,6

Ném 3 điểm tốt nhất

Top 20 ›
LBLeaky BlackKings62,5
  1. Keyonte GeorgeUTA55,0
  2. Wendell Carter Jr.ORL53,3
  3. Toumani CamaraPOR51,7
  4. Domantas SabonisSAC50,0

Top 20 – Thi đấu nhiều phút nhất

#Cầu thủĐộiTrậnĐiểmBBKTCBCHBFG%3P%Phút
1D. Acuff Jr.
Logo Sacramento KingsKings
222,52,53,51,50,030,011,136,0
2Joel Embiid
Logo Philadelphia 76ers76ers
417,57,33,81,01,340,825,030,0
3D. Peterson
Logo Utah JazzJazz
312,34,33,30,30,041,928,630,0
4Tyrese Maxey
Logo Philadelphia 76ers76ers
520,83,04,61,60,849,327,629,8
5Chet Holmgren
Logo Oklahoma City ThunderThunder
213,012,02,00,54,047,10,029,5
6Jaylen Brown
Logo Philadelphia 76ers76ers
520,05,63,40,60,854,340,029,0
7Trae Young
Logo Washington WizardsWizards
612,81,79,21,50,029,125,728,5
8Domantas Sabonis
Logo Sacramento KingsKings
414,812,55,50,30,069,050,028,3
9Shai Gilgeous-Alexander
Logo Oklahoma City ThunderThunder
519,62,44,20,81,449,344,427,6
10LeBron James
Logo Philadelphia 76ers76ers
412,37,86,01,50,540,511,127,5
11V. Edgecombe
Logo Philadelphia 76ers76ers
512,44,63,81,60,244,717,627,4
12RJ Barrett
Logo Toronto RaptorsRaptors
520,26,03,80,20,255,430,427,4
13Zach LaVine
Logo Sacramento KingsKings
616,82,52,32,00,246,628,627,3
14Scottie Barnes
Logo Toronto RaptorsRaptors
521,07,84,20,81,451,338,927,0
15De’Aaron Fox
Logo San Antonio SpursSpurs
414,55,05,80,80,058,842,926,8
16Anthony Davis
Logo Washington WizardsWizards
516,610,02,21,01,644,627,326,4
17Giannis Antetokounmpo
Logo Miami HeatHeat
427,39,34,81,31,064,714,326,3
18Jalen Brunson
Logo New York KnicksKnicks
617,53,23,80,70,342,933,326,2
19Pelle Larsson
Logo Miami HeatHeat
37,72,73,30,70,320,814,326,0
20Deni Avdija
Logo Portland Trail BlazersTrail Blazers
521,06,23,81,00,652,132,026,0

Câu hỏi thường gặp

Ai đang dẫn đầu danh sách ghi điểm NBA 2026-27?

Giannis Antetokounmpo (Miami Heat) đang dẫn đầu với 27,3 điểm mỗi trận.

Thống kê được cập nhật khi nào?

Số liệu được tổng hợp lại tự động nhiều lần mỗi ngày từ thống kê chính thức của từng trận đấu.

Vì sao một số cầu thủ không có trong bảng?

Bảng chỉ tính cầu thủ đã chơi tối thiểu 2 trận (40% số trận cao nhất), riêng tỷ lệ ném yêu cầu trung bình 15 phút/trận để kết quả có ý nghĩa.